Chọn Server
See No Evil, Hear No Evil
See No Evil, Hear No Evil
Tên khác: Ciegos, sordos y locos,Един не чул, друг не видял,Cegos, Surdos e Loucos,Diable, vois-tu ce que j'entends?,Nevidím zlo, neslyším zlo,Die Glücksjäger,Ka' du høre hvad jeg ser?,Ei kuule, ei näe,No em cridis que no et veig,No me chilles, que no te veo,Oskyldiga ögonvittnen,Syyttömät silminnäkijät,Pas nous, pas nous,De vlepo tipota, den akouo tipota,Δεν βλέπω τίποτα, δεν ακούω τίποτα,Vaklárma,Non guardarmi: non ti sento,見ざる聞かざる目撃者,Nieko nematau, nieko negirdžiu,Intet hørt, intet sett,Nic nie widziałem, nic nie słyszałem,Nu văd răul, nu aud răul,Niti vidim, niti čujem,Hör upp, blindstyre!,Nic ne vidim, nic ne slisim,Niti vidim, niti slisim,Nevidím zlo, nepočujem zlo,Ничего не вижу, ничего не слышу,Bana Göz Kulak Ol,妙聽聞,福祿雙霸闖天關,Нічого не бачу, нічого не чую
Một người đàn ông bị sát hại. Hai người đàn ông chứng kiến nó. Một người mù biết về kẻ giết người, và một người đàn ông khiếm thính nhìn thấy họ. Cảnh sát không nghĩ rằng họ là những nhân chứng đáng tin cậy, nhưng những kẻ giết người không muốn nắm lấy bất kỳ cơ hội nào. Hai người phải làm việc cùng nhau để tự cứu mình và đưa những kẻ giết người đến công lý.